Street Triple RS

430.000,00 ₫

i

Street Triple RS

430.000,00 ₫

STREET TRIPLE RS - ĐẤU SỸ DƯỜNG PHỐ CÓ HIỆU SUẤT CAO NHẤT

Mẫu Street Triple RS ở tốp đầu của dòng là mẫu xe bùng nổ và đầy chất gây nghiện nhất mà chúng tôi đã từng phát triển. Dễ dàng xử lý trên đường đua hoặc đường thường, mẫu xe này thực sự nằm ngoài mọi quy luật đặt ra và thiết lập một tiêu chuẩn hoàn toàn mới.

Mang thông số kỹ thuật cao nhất cộng với các tính năng bổ sung bao gồm động cơ mạnh mẽ nhất trong dòng xe, kẹp phanh đơn khối Brembo M50 trước, phuộc Showa có thể điều chỉnh được, hệ thống treo Öhlins STX40 có thể điều chỉnh ở phía sau, bổ sung chế độ lái 'Đường đua', bộ hẹn giờ, hệ thống hỗ trợ sang số nhanh (quickshifter) và lốp Pirelli Diablo Supercorsa SP.  

Công suất tối đa ec 123PS / 121.2bhp (90.4 kW) @ 11700rpm
Mô-Men xoắn cực đại ec 77Nm @ 10800rpm
Giảm xóc trước Phuộc Showa 41mm hành trình ngược với piston lớn ( BPF), hành trình phuộc 115mm. Có thể điều chỉnh tải trọng và độ giảm sóc
Hệ thống giảm sóc Phuộc Ohlins STX40 có bình dầu phụ điều chỉnh độ giảm sóc RSU, hành trình bánh sau 131mm
Khung xe Trước - khung nhôm twin-spar Sau - 2 dầm nhôm đúc áp lực cao

Street Triple RS THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Loại Động cơ làm mát bằng dung dịch, 12 van DOHC, 3 xi-lanh
Dung tích 765 phân khối
Đường kính và hành trình pít-tông 77.99mm / 53.38mm
Nén 12.65:1
Công suất tối đa ec 123PS / 121.2bhp (90.4 kW) @ 11700rpm
Mô-Men xoắn cực đại ec 77Nm @ 10800rpm
Hệ thống Phun xăng điển tử đa điểm, điều khiển bướm ga điện tử
Ống xả Thép không rỉ 3 trong 1
Hệ thống truyền động Sên có phốt cao su X-ring
Côn Ướt, đa đĩa
Hộp số 6 cấp
Khung xe Trước - khung nhôm twin-spar Sau - 2 dầm nhôm đúc áp lực cao
Thanh gắp Gắp đôi, hợp kim nhôm
Bánh trước Mâm hộp kim nhôm đúc 5 cánh 17 x 3.5 in
Rear Wheels Mâm hộp kim nhôm đúc 5 cánh 17 x 5.5 in
Lốp trước 120/70ZR17
Rear Tyres 180/55ZR17
Giảm xóc trước Phuộc Showa 41mm hành trình ngược với piston lớn ( BPF), hành trình phuộc 115mm. Có thể điều chỉnh tải trọng và độ giảm sóc
Hệ thống giảm sóc Phuộc Ohlins STX40 có bình dầu phụ điều chỉnh độ giảm sóc RSU, hành trình bánh sau 131mm
Thắng trước 2 đĩa đường kính 310mm, cùm Brembo M50 4-piston nguyên khối, hệ thống ABS nhiều chế độ
Thắng sau 1 dĩa 220mm, cùm Brembo 1-piston tự cân chỉnh, hệ thống ABS nhiều chế độ
Cụm đồng hồ màn hình hiển thị và các chức năng Màn hình tinh thể lỏng màu TFT với 2 kiểu màn hình lựa chọn đi kèm với 3 chế độ điều chỉnh
Tay lái rộng 735mm
Chiều cao không gương 1085mm
Chiều cao yên 825mm
Chiều dài cơ sở 1410mm
Góc nghiêng tay lái 23.9º
Góc trail 100mm
Trọng lượng khô 166kg
Dung tích bình nhiên liệu 17.4l
Mức tiêu thụ nhiên liệu ** 4.8 L/100km (GTR2)
Lượng khí thải CO2 ** Theo EURO 4 tiêu chuẩn: 112 g/km ** Khí CO2 và lượng nhiên liệu tiêu thụ được đo theo quy định 168/2013 / EC. Số liệu về tiêu thụ nhiên liệu được lấy từ các điều kiện kiểm tra cụ thể và chỉ nhằm mục đích so sánh. Điều đó có thể không phản ánh chính xác kết quả thực tế trong lúc lái xe

Dòng xe Street Triple MÔ TÔ

Street Triple S

350.000,00 ₫ i

Street Triple R

399.000,00 ₫ i

Trang bị tiêu chuẩn

  • New 765cc engine
  • 113 PS at 11,250 RPM
  • 73 NM peak torque at 9,100rpm
  • Showa suspension front and rear, with preload adjustable RSU
  • ABS and Switchable traction control
  • All-new ‘gullwing’ swingarm
  • Road and Rain riding modes
  • LED position light bulb headlights
  • Updated LCD instrument pack including an on-board computer with: fuel gauge, odometer, trip meter and journey distance
  • All-new bodywork
  • Sporty twin-seat design
  • Black powder coated main frame, subframe and swingarm

Bổ sung cho Street Triple S

  • 118 PS at 12,000 RPM
  • 77 NM peak torque at 9,400rpm
  • Brembo M4.32 monobloc front brake calipers with radial master cylinder
  • Assist and slip clutch
  • Fully adjustable Showa separate function fork front suspension
  • Fully adjustable Showa RSU
  • Switchable ABS and traction control
  • 5” full-colour TFT instrument pack
  • 4 Riding modes Sport, Road, Rain and Rider
  • High-spec onboard computer, including all the features of the ‘S’ model plus: journey time, average speed, average fuel consumption, instantaneous fuel consumption, range to empty, two trips and ambient temperature
  • New switchcubes with 5-way joystick control
  • DRL Đèn pha
  • Self cancelling indicators
  • Sporty body-coloured flyscreen with integrated air intake from Speed Triple
  • Premium seat stitching and vinyl
  • Red rear subframe, wheel pinstripes and detailing

Street Triple RS

430.000,00 ₫ i

  • 123 PS at 11,700 RPM
  • 77 NM peak torque at 10,800rpm
  • Brembo M50 monobloc front brake calipers
  • Brembo MCS span and ratio-adjustable lever, radial master cylinder
  • Fully adjustable Showa big piston fork front suspension
  • Öhlins fully-adjustable piggyback reservoir RSU
  • Quickshifter
  • 5 Riding modes Sport, Road, Rain, Rider and Track
  • Matt silver painted aluminium rear subframe
  • Body-coloured bellypan and pillion seat cowl (pillion seat also supplied)
  • Lower chain guard

Street Triple S

350.000,00 ₫ i

Street Triple R

399.000,00 ₫ i

Street Triple RS

430.000,00 ₫ i

Trang bị tiêu chuẩn

  • New 765cc engine
  • 113 PS at 11,250 RPM
  • 73 NM peak torque at 9,100rpm
  • Showa suspension front and rear, with preload adjustable RSU
  • ABS and Switchable traction control
  • All-new ‘gullwing’ swingarm
  • Road and Rain riding modes
  • LED position light bulb headlights
  • Updated LCD instrument pack including an on-board computer with: fuel gauge, odometer, trip meter and journey distance
  • All-new bodywork
  • Sporty twin-seat design
  • Black powder coated main frame, subframe and swingarm

Bổ sung cho Street Triple S

  • 118 PS at 12,000 RPM
  • 77 NM peak torque at 9,400rpm
  • Brembo M4.32 monobloc front brake calipers with radial master cylinder
  • Assist and slip clutch
  • Fully adjustable Showa separate function fork front suspension
  • Fully adjustable Showa RSU
  • Switchable ABS and traction control
  • 5” full-colour TFT instrument pack
  • 4 Riding modes Sport, Road, Rain and Rider
  • High-spec onboard computer, including all the features of the ‘S’ model plus: journey time, average speed, average fuel consumption, instantaneous fuel consumption, range to empty, two trips and ambient temperature
  • New switchcubes with 5-way joystick control
  • DRL Đèn pha
  • Self cancelling indicators
  • Sporty body-coloured flyscreen with integrated air intake from Speed Triple
  • Premium seat stitching and vinyl
  • Red rear subframe, wheel pinstripes and detailing

  • 123 PS at 11,700 RPM
  • 77 NM peak torque at 10,800rpm
  • Brembo M50 monobloc front brake calipers
  • Brembo MCS span and ratio-adjustable lever, radial master cylinder
  • Fully adjustable Showa big piston fork front suspension
  • Öhlins fully-adjustable piggyback reservoir RSU
  • Quickshifter
  • 5 Riding modes Sport, Road, Rain, Rider and Track
  • Matt silver painted aluminium rear subframe
  • Body-coloured bellypan and pillion seat cowl (pillion seat also supplied)
  • Lower chain guard