Street Triple R

399.000,00 ₫

i

Street Triple R

399.000,00 ₫

STREET TRIPLE R - ĐẤU SĐƯỜNG PHỐ CUỐI CÙNG

Nội dung văn bản: Đưa hiệu suất, thông số kỹ thuật và mức độ hoàn thiện lên một tầm cao mới, mẫu xe Street Triple R mang lại sự pha trộn hoàn hảo giữa công suất và hiệu suất cho một chuyến đi tập trung.

Bên cạnh động cơ mạnh mẽ đầy sức hấp dẫn, mẫu 'R' còn cung cấp nhiều tính năng bổ sung, bao gồm bốn chế độ lái xe, các thiết bị TFT điều chỉnh góc độ đầy đủ với màn hình 5 inch, hệ thống treo Showa và bộ phanh Brembo M4.32.  

Công suất tối đa ec 118PS / 116.4bhp (86.8 kW) @ 12000rpm
Mô-Men xoắn cực đại ec 77Nm @ 9400rpm
Giảm xóc trước Phuộc Showa 41mm hành trình ngược chức năng hoạt động độc lập với piston lớn (SF-BPF), hành trình phuộc 115mm. Có thể điều chỉnh tải trọng và độ giảm sóc
Hệ thống giảm sóc Phuộc Showa đơn có bình dầu phụ, hành trình phuộc 134mm có thể điều chỉnh tải trọng và độ giảm sóc
Khung xe Trước - khung nhôm twin-spar Sau - 2 dầm nhôm đúc áp lực cao

Street Triple R THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Loại Động cơ làm mát bằng dung dịch, 12 van DOHC, 3 xi-lanh
Dung tích 765 phân khối
Đường kính và hành trình pít-tông 77.99mm / 53.38mm
Nén 12.65:1
Công suất tối đa ec 118PS / 116.4bhp (86.8 kW) @ 12000rpm
Mô-Men xoắn cực đại ec 77Nm @ 9400rpm
Hệ thống Phun xăng điển tử đa điểm, điều khiển bướm ga điện tử
Ống xả Thép không rỉ 3 trong 1
Hệ thống truyền động Sên có phốt cao su X-ring
Côn Ướt, đa đĩa
Hộp số 6 cấp
Khung xe Trước - khung nhôm twin-spar Sau - 2 dầm nhôm đúc áp lực cao
Thanh gắp Gắp đôi, hợp kim nhôm
Bánh trước Mâm hộp kim nhôm đúc 5 cánh 17 x 3.5 in
Rear Wheels Mâm hộp kim nhôm đúc 5 cánh 17 x 5.5 in
Lốp trước 120/70ZR17
Rear Tyres 180/55ZR17
Giảm xóc trước Phuộc Showa 41mm hành trình ngược chức năng hoạt động độc lập với piston lớn (SF-BPF), hành trình phuộc 115mm. Có thể điều chỉnh tải trọng và độ giảm sóc
Hệ thống giảm sóc Phuộc Showa đơn có bình dầu phụ, hành trình phuộc 134mm có thể điều chỉnh tải trọng và độ giảm sóc
Thắng trước 2 đĩa đường kính 310mm, cùm Brembo M4.32 4-piston nguyên khối, hệ thống ABS nhiều chế độ
Thắng sau 1 dĩa 220mm, cùm Brembo 1-piston tự cân chỉnh, hệ thống ABS nhiều chế độ
Cụm đồng hồ màn hình hiển thị và các chức năng Màn hình tinh thể lỏng màu TFT, với 3 chê độ điều chỉnh màn hình
Tay lái rộng 735mm
Chiều cao không gương 1085mm
Chiều cao yên 825mm
Chiều dài cơ sở 1410mm
Góc nghiêng tay lái 23.9º
Góc trail 100mm
Trọng lượng khô 166kg
Dung tích bình nhiên liệu 17.4l
Mức tiêu thụ nhiên liệu ** 4.8 L/100km (GTR2)
Lượng khí thải CO2 ** Theo EURO 4 tiêu chuẩn: 112 g/km ** Khí CO2 và lượng nhiên liệu tiêu thụ được đo theo quy định 168/2013 / EC. Số liệu về tiêu thụ nhiên liệu được lấy từ các điều kiện kiểm tra cụ thể và chỉ nhằm mục đích so sánh. Điều đó có thể không phản ánh chính xác kết quả thực tế trong lúc lái xe

Dòng xe Street Triple MÔ TÔ

Street Triple S

350.000,00 ₫ i

Street Triple R

399.000,00 ₫ i

Trang bị tiêu chuẩn

  • New 765cc engine
  • 113 PS at 11,250 RPM
  • 73 NM peak torque at 9,100rpm
  • Showa suspension front and rear, with preload adjustable RSU
  • ABS and Switchable traction control
  • All-new ‘gullwing’ swingarm
  • Road and Rain riding modes
  • LED position light bulb headlights
  • Updated LCD instrument pack including an on-board computer with: fuel gauge, odometer, trip meter and journey distance
  • All-new bodywork
  • Sporty twin-seat design
  • Black powder coated main frame, subframe and swingarm

Bổ sung cho Street Triple S

  • 118 PS at 12,000 RPM
  • 77 NM peak torque at 9,400rpm
  • Brembo M4.32 monobloc front brake calipers with radial master cylinder
  • Assist and slip clutch
  • Fully adjustable Showa separate function fork front suspension
  • Fully adjustable Showa RSU
  • Switchable ABS and traction control
  • 5” full-colour TFT instrument pack
  • 4 Riding modes Sport, Road, Rain and Rider
  • High-spec onboard computer, including all the features of the ‘S’ model plus: journey time, average speed, average fuel consumption, instantaneous fuel consumption, range to empty, two trips and ambient temperature
  • New switchcubes with 5-way joystick control
  • DRL Đèn pha
  • Self cancelling indicators
  • Sporty body-coloured flyscreen with integrated air intake from Speed Triple
  • Premium seat stitching and vinyl
  • Red rear subframe, wheel pinstripes and detailing

Street Triple RS

430.000,00 ₫ i

  • 123 PS at 11,700 RPM
  • 77 NM peak torque at 10,800rpm
  • Brembo M50 monobloc front brake calipers
  • Brembo MCS span and ratio-adjustable lever, radial master cylinder
  • Fully adjustable Showa big piston fork front suspension
  • Öhlins fully-adjustable piggyback reservoir RSU
  • Quickshifter
  • 5 Riding modes Sport, Road, Rain, Rider and Track
  • Matt silver painted aluminium rear subframe
  • Body-coloured bellypan and pillion seat cowl (pillion seat also supplied)
  • Lower chain guard

Street Triple S

350.000,00 ₫ i

Street Triple R

399.000,00 ₫ i

Street Triple RS

430.000,00 ₫ i

Trang bị tiêu chuẩn

  • New 765cc engine
  • 113 PS at 11,250 RPM
  • 73 NM peak torque at 9,100rpm
  • Showa suspension front and rear, with preload adjustable RSU
  • ABS and Switchable traction control
  • All-new ‘gullwing’ swingarm
  • Road and Rain riding modes
  • LED position light bulb headlights
  • Updated LCD instrument pack including an on-board computer with: fuel gauge, odometer, trip meter and journey distance
  • All-new bodywork
  • Sporty twin-seat design
  • Black powder coated main frame, subframe and swingarm

Bổ sung cho Street Triple S

  • 118 PS at 12,000 RPM
  • 77 NM peak torque at 9,400rpm
  • Brembo M4.32 monobloc front brake calipers with radial master cylinder
  • Assist and slip clutch
  • Fully adjustable Showa separate function fork front suspension
  • Fully adjustable Showa RSU
  • Switchable ABS and traction control
  • 5” full-colour TFT instrument pack
  • 4 Riding modes Sport, Road, Rain and Rider
  • High-spec onboard computer, including all the features of the ‘S’ model plus: journey time, average speed, average fuel consumption, instantaneous fuel consumption, range to empty, two trips and ambient temperature
  • New switchcubes with 5-way joystick control
  • DRL Đèn pha
  • Self cancelling indicators
  • Sporty body-coloured flyscreen with integrated air intake from Speed Triple
  • Premium seat stitching and vinyl
  • Red rear subframe, wheel pinstripes and detailing

  • 123 PS at 11,700 RPM
  • 77 NM peak torque at 10,800rpm
  • Brembo M50 monobloc front brake calipers
  • Brembo MCS span and ratio-adjustable lever, radial master cylinder
  • Fully adjustable Showa big piston fork front suspension
  • Öhlins fully-adjustable piggyback reservoir RSU
  • Quickshifter
  • 5 Riding modes Sport, Road, Rain, Rider and Track
  • Matt silver painted aluminium rear subframe
  • Body-coloured bellypan and pillion seat cowl (pillion seat also supplied)
  • Lower chain guard