Street Scrambler

365.000,00 ₫

i

Street Scrambler

365.000,00 ₫

Street Scrambler được trang bị các tính năng và chi tiết độc đáo đi kèm với phong cách Scrambler đẹp mắt và hữu dụng.

Có cùng các nguyên tắc tùy chỉnh đương đại như Street Twin, Street Scrambler mang bóng hình của chiếc Bonneville mang tính biểu tượng kết hợp với các đường viền liền mạch, thân xe tối giản, các phụ kiện đương đại và bình nhiên liệu với kiểu dáng đẹp.

Hoàn thiện cho phong cách đặc trưng của xe là một loạt các tính năng hữu dụng theo phong cách scrambler, bao gồm một yên xe có thể hoán đổi bằng gá đỡ bằng nhôm phía sau, chốt và móc treo của yên phụ có thể tháo lắp, chỗ để chân theo phong cách phiêu lưu ở phía trước và ốp bảo vệ động cơ.

Khung gầm chuyên dụng của Scrambler có ốp giảm chấn dài hơn ở sau, bánh trước 19 inch, tay lái rộng và chiều cao yên thấp. Được trang bị lốp Metzler Tourance, Street Scrambler được thiết kế với sức mạnh và khả năng kiểm soát vượt trội trên mọi cung đường.        

Với chiều cao yên có thể tiếp cận,  tư thế lái dũng mãnh, khả năng xử lý chắc chắn, công nghệ trợ lái và hơn 150 phụ kiện thời thượng, Street Scrambler thực sự rất thú vị, dễ lái và cá nhân hóa theo sở thích.

Công suất tối đa ec 55 PS / 54 bhp (40.5 kW) @ 6,000 rpm
Mô-Men xoắn cực đại ec 80 Nm @ 2,850 rpm
Giảm xóc trước Phuộc KYB 41mm. Hành trình nhún 120 mm
Hệ thống giảm sóc Phuộc KYB đôi có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình bánh sau 120mm
Thắng trước 1 đĩa 310mm tự cân chỉnh, Cùm Nissin 2-piston tự cân chỉnh, ABS
Thắng sau 1 đĩa 255mm, Cùm Nissin 1-piston tự cân chỉnh, ABS

Street Scrambler THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Loại Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 máy song song trục khủy quay lệch 270do
Dung tích 900 cc
Đường kính và hành trình pít-tông 84.6 mm / 80 mm
Nén 10.55:1
Công suất tối đa ec 55 PS / 54 bhp (40.5 kW) @ 6,000 rpm
Mô-Men xoắn cực đại ec 80 Nm @ 2,850 rpm
Hệ thống Phun đa điểm
Ống xả Thép không rỉ 2 lớp
Hệ thống truyền động dây xích
Côn Ướt, đa đĩa
Hộp số 5 cấp
Khung xe Khung thép dạng ống
Thanh gắp Gắp đôi, thếp ống
Bánh trước 32 căm, 18x2.5 in
Rear Wheels 32 căm, 17x4.25 in
Lốp trước 100/90-19
Rear Tyres 150/70 R17
Giảm xóc trước Phuộc KYB 41mm. Hành trình nhún 120 mm
Hệ thống giảm sóc Phuộc KYB đôi có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình bánh sau 120mm
Thắng trước 1 đĩa 310mm tự cân chỉnh, Cùm Nissin 2-piston tự cân chỉnh, ABS
Thắng sau 1 đĩa 255mm, Cùm Nissin 1-piston tự cân chỉnh, ABS
Cụm đồng hồ màn hình hiển thị và các chức năng LCD đa chức năng thể hiện: đồng hồ tốc độ dạng kim, đồng hồ tua máy dạng kim,tổng số km, vị trí số, mức nhiên liệu, quảng đường đi được tương ứng với mức nhiên liệu hiện thời, đèn nhắc bảo dưỡng, báo hành trình, hiện thị mức tiêu thụ bình quân của hành trình, hiển thị kiểm soát độ bám đường, hiện thị các chế độ chạy, tính năng báo áp suất lốp và sưởi tay lái được cài đặt sẵn - được điều khiển bởi nút nhấn tại tay lái
Tay lái rộng 831 mm
Chiều cao không gương 1120 mm
Chiều cao yên 790 mm
Chiều dài cơ sở 1446 mm
Góc nghiêng tay lái 25.6º
Góc trail 109 mm
Trọng lượng khô 206 kg
Dung tích bình nhiên liệu 12 l
Mức tiêu thụ nhiên liệu ** 3.8l/100km (74 MPG)
Lượng khí thải CO2 ** Theo EURO 4 tiêu chuẩn: 88 g/km ** Khí CO2 và lượng nhiên liệu tiêu thụ được đo theo quy định 168/2013 / EC. Số liệu về tiêu thụ nhiên liệu được lấy từ các điều kiện kiểm tra cụ thể và chỉ nhằm mục đích so sánh. Điều đó có thể không phản ánh chính xác kết quả thực tế trong lúc lái xe

Street Scrambler MÔ TÔ

Street Scrambler

365.000,00 ₫ i

  • Yên phụ có thể hoán đổi bằng bằng gá đỡ nhôm
  • Cùm Nissin mới nhất với 2-piston
  • Hệ thống phanh chống bó cứng ABS có thể tắt mở
  • Chế độ kiểm soát độ bám đường (Traction control) có thể tắt mở
  • Hệ thống kiểm soát bướm ga bằng điện tử (Ride-by-wire)
  • Trợ lực ly hợp (Torque-Assist Clutch)
  • Khóa từ chống trộm
  • LED rear light
  • Cổng USB
  • Bộ lưu trữ hành trình

Street Scrambler

365.000,00 ₫ i

  • Yên phụ có thể hoán đổi bằng bằng gá đỡ nhôm
  • Cùm Nissin mới nhất với 2-piston
  • Hệ thống phanh chống bó cứng ABS có thể tắt mở
  • Chế độ kiểm soát độ bám đường (Traction control) có thể tắt mở
  • Hệ thống kiểm soát bướm ga bằng điện tử (Ride-by-wire)
  • Trợ lực ly hợp (Torque-Assist Clutch)
  • Khóa từ chống trộm
  • LED rear light
  • Cổng USB
  • Bộ lưu trữ hành trình