Thông số kỹ thuật

TIGER 800 XRX Thông Số Kỹ Thuật
Feature Details
Động cơ và hệ thống truyền động
Loại Làm mát bằng dung dịch, 12 van, DOHC, 3 máy thẳng hàng
Dung tích 800 cc
Đường kính pít-tông 74.05 mm
Hành trình pít-tông 61.9 mm
Quy tắc dự thi 11.3:1
Công suất tối đa ec 95 PS/ 94 bhp (70 kW) @ 9,500 rpm
Mô-men xoắn cực đại ec 79Nm @ 8,050rpm 
Hệ thống Phun xăng đa điểm
Ống xả hệ thống xả thép không rỉ 3 vào 1 bầu giảm âm nằm bên phải
Hệ thống truyền động Sên có phốt cao su O-ring
Clutch Ướt, đa đĩa
Gearbox 6 cấp
Khung sườn
Khung xe Khung thép trellis dạng ống
Thanh gắp Gắp đôi, mâm nhôm đúc
Bánh trước Mâm đúc 10 cánh 19 x 2.5 in
Bánh sau Mâm đúc 10 cánh 17 x 4.25 in
Lốp trước 100/90­-19
Vỏ sau 150/70 R17
Giảm xóc trước Phuộc Showa 43 mm hành trình ngược, hành trình 180 mm (đối với model yên thấp hành trình 140 mm)
Hệ thống giảm sóc Phuộc đơn Showa điều chỉnh tải trọng bằng thủy lực, hành trình bánh sau 170 mm (đối với model yên thấp hành trình 150 mm)
Thắng trước 2 đĩa 305 mm tản nhiệt, cùm Brembo 2-piston tự cân chỉnh, ABS nhiều chế độ
Thắng sau Đĩa đơn 255 mm, cùm Nissin piston đơn tự cân chỉnh, ABS nhiều chế độ
Cụm đồng hồ màn hình hiển thị và các chức năng Màn hình tinh thể lỏng TFT đa chức năng thể hiện đồng hồ tốc độ ,tổng số km, vị trí số, mức nhiên liệu, đèn nhắc bảo dưỡng, đồng hồ, nhiệt độ và bốn chế độ lái (Đường trường/địa hình/Thể thao/đường đua)
Kích thước và trọng lượng
Tay lái rộng 795 mm
Chiều cao không gương 1,350 mm
Chiều cao yên 810 - 830 mm. Low seat version available: 760 - 780 mm mm
Chiều dài cơ sở 1,530 mm
Góc nghiêng tay lái 23.8 º
Góc trail 86.6 mm
Trọng lượng khô 200 kg
Dung tích bình nhiên liệu 19 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu 4.7 l/100 km (60.6 MPG) mpg
Lượng khí thải CO2 Theo EURO 4 tiêu chuẩn: 107 g/km ** Khí CO2 và lượng nhiên liệu tiêu thụ được đo theo quy định 168/2013 / EC. Số liệu về tiêu thụ nhiên liệu được lấy từ các điều kiện kiểm tra cụ thể và chỉ nhằm mục đích so sánh. Điều đó có thể không phản ánh chính xác kết quả thực tế trong lúc lái xe g/km
TIGER 800 XRX LOW Thông Số Kỹ Thuật
Feature Details
Động cơ và hệ thống truyền động
Loại Làm mát bằng dung dịch, 12 van, DOHC, 3 máy thẳng hàng
Dung tích 800 cc
Đường kính pít-tông 74.05 mm
Hành trình pít-tông 61.9 mm
Quy tắc dự thi 11.3:1
Công suất tối đa ec 95 PS/ 94 bhp (70 kW) @ 9,500 rpm
Mô-men xoắn cực đại ec 79Nm @ 8,050rpm 
Hệ thống Phun xăng đa điểm
Ống xả hệ thống xả thép không rỉ 3 vào 1 bầu giảm âm nằm bên phải
Hệ thống truyền động Sên có phốt cao su O-ring
Clutch Ướt, đa đĩa
Gearbox 6 cấp
Khung sườn
Khung xe Khung thép trellis dạng ống
Thanh gắp Gắp đôi, mâm nhôm đúc
Bánh trước Mâm đúc 10 cánh 19 x 2.5 in
Bánh sau Mâm đúc 10 cánh 17 x 4.25 in
Lốp trước 100/90­-19
Vỏ sau 150/70 R17
Giảm xóc trước Phuộc Showa 43 mm hành trình ngược, hành trình 140 mm
Hệ thống giảm sóc Phuộc đơn Showa điều chỉnh tải trọng bằng thủy lực, hành trình bánh sau 150 mm
Thắng trước 2 đĩa 305 mm tản nhiệt, cùm Brembo 2-piston tự cân chỉnh, ABS nhiều chế độ
Thắng sau Đĩa đơn 255 mm, cùm Nissin piston đơn tự cân chỉnh, ABS nhiều chế độ
Cụm đồng hồ màn hình hiển thị và các chức năng Màn hình tinh thể lỏng TFT đa chức năng thể hiện đồng hồ tốc độ ,tổng số km, vị trí số, mức nhiên liệu, đèn nhắc bảo dưỡng, đồng hồ, nhiệt độ và bốn chế độ lái (Đường trường/địa hình/Thể thao/đường đua)
Kích thước và trọng lượng
Tay lái rộng 795 mm
Chiều cao không gương 1,300 mm
Chiều cao yên 760 - 780 mm
Chiều dài cơ sở 1,530 mm
Góc nghiêng tay lái 23.8 º
Góc trail 86.2 mm
Trọng lượng khô 199 kg
Dung tích bình nhiên liệu 19 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu 4.7 l/100 km (60.6 MPG) mpg
Lượng khí thải CO2 Theo EURO 4 tiêu chuẩn: 107 g/km ** Khí CO2 và lượng nhiên liệu tiêu thụ được đo theo quy định 168/2013 / EC. Số liệu về tiêu thụ nhiên liệu được lấy từ các điều kiện kiểm tra cụ thể và chỉ nhằm mục đích so sánh. Điều đó có thể không phản ánh chính xác kết quả thực tế trong lúc lái xe g/km
TIGER 800 XCA Thông Số Kỹ Thuật
Feature Details
Động cơ và hệ thống truyền động
Loại Làm mát bằng dung dịch, 12 van, DOHC, 3 máy thẳng hàng
Dung tích 800 cc
Đường kính pít-tông 74.05 mm
Hành trình pít-tông 61.9 mm
Quy tắc dự thi 11.3:1
Công suất tối đa ec 95 PS/ 94 bhp (70 kW) @ 9,500 rpm
Mô-men xoắn cực đại ec 79Nm @ 8,050rpm 
Hệ thống Phun xăng đa điểm
Ống xả hệ thống xả thép không rỉ 3 vào 1 bầu giảm âm nằm bên phải
Hệ thống truyền động Sên có phốt cao su O-ring
Clutch Ướt, đa đĩa
Gearbox 6 cấp
Khung sườn
Khung xe Khung thép trellis dạng ống
Thanh gắp Gắp đôi, mâm nhôm đúc
Bánh trước Bánh căm, 21 x 2.15 in
Bánh sau Bánh căm, 17 x 4.25 in
Lốp trước 90/90­-21
Vỏ sau 150/70 R17
Giảm xóc trước Phuộc 43 mm hành trình ngược, có điều chỉnh độ giảm sóc, hành trình 220 mm
Hệ thống giảm sóc Phuộc đơn WP với bình dầu phụ, điều chỉnh tải trọng bằng thủy lực, hành trình bánh sau 215 mm
Thắng trước 2 đĩa 305 mm tản nhiệt, cùm Brembo 2-piston tự cân chỉnh, ABS nhiều chế độ
Thắng sau Đĩa đơn 255 mm, cùm Nissin piston đơn tự cân chỉnh, ABS nhiều chế độ
Cụm đồng hồ màn hình hiển thị và các chức năng Màn hình tinh thể lỏng TFT đa chức năng thể hiện đồng hồ tốc độ ,tổng số km, vị trí số, mức nhiên liệu, đèn nhắc bảo dưỡng, đồng hồ, nhiệt độ và sáu chế độ lái (Đường trường/địa hình/địa hình chuyên nghiệp/Thể thao/đường đua/Người lái tự điều chỉnh)
Kích thước và trọng lượng
Tay lái rộng 805 mm
Chiều cao không gương 1,390 mm
Chiều cao yên 840 - 860 mm
Chiều dài cơ sở 1,545 mm
Góc nghiêng tay lái 23.4 º
Góc trail 93.5 mm
Trọng lượng khô 208 kg
Dung tích bình nhiên liệu 19 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu 4.7 l/100 km (60.6 MPG) mpg
Lượng khí thải CO2 Theo EURO 4 tiêu chuẩn: 107 g/km ** Khí CO2 và lượng nhiên liệu tiêu thụ được đo theo quy định 168/2013 / EC. Số liệu về tiêu thụ nhiên liệu được lấy từ các điều kiện kiểm tra cụ thể và chỉ nhằm mục đích so sánh. Điều đó có thể không phản ánh chính xác kết quả thực tế trong lúc lái xe g/km

TIGER 800

TIGER 800 XRX

Giá Từ 589.000,00 ₫

TIGER 800 XRX LOW

Giá Từ 589.000,00 ₫

TIGER 800 XCA

Giá Từ 695.000,00 ₫